thuận tiện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Dễ dàng, không gặp trở ngại: "Thuận tiện" mô tả điều kiện, hoàn cảnh hoặc sự vật tạo ra sự dễ dàng, thuận lợi cho một hoạt động hay mục đích nào đó.
- Có công dụng tốt, tiện lợi: "Thuận tiện" chỉ sự vật được thiết kế hoặc sắp xếp một cách hợp lý, mang lại sự tiện lợi khi sử dụng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cửa hàng này mở cửa 24/7 rất thuận tiện cho khách hàng.
- Vị trí căn hộ thuận tiện, gần chợ, trường học và bệnh viện.
- Chiếc điện thoại có kích thước nhỏ gọn, thuận tiện để mang theo bên mình.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tạo điều kiện thuận tiện": làm cho hoàn cảnh trở nên dễ dàng hơn.
- Chính sách mới tạo điều kiện thuận tiện cho các doanh nghiệp khởi nghiệp.
- "khi nào thuận tiện": vào lúc thích hợp, tiện lợi.
- Anh gọi lại cho tôi khi nào thuận tiện nhé.
Biến thể và từ gần giống
- Thuận lợi (tính từ): có nhiều điều kiện tốt, dễ đạt được kết quả (thường dùng trong bối cảnh rộng hơn như công việc, kế hoạch).
- Dự án triển khai trong điều kiện thuận lợi.
- Tiện lợi (tính từ): mang lại sự dễ dàng, ít tốn công sức khi sử dụng (nhấn mạnh tính hữu dụng).
- Dịch vụ giao hàng tận nơi thật tiện lợi.
Từ đồng nghĩa
- Dễ dàng: không khó khăn, không phức tạp.
- Tiện: thuận lợi, phù hợp với nhu cầu.
- Phù hợp: đáp ứng đúng yêu cầu, điều kiện.
Từ trái nghĩa
- Bất tiện: gây khó khăn, trở ngại.
- Phiền phức: rắc rối, làm mất thời gian và công sức.
- Khó khăn: không dễ dàng, có nhiều trở ngại.
Các cụm từ liên quan
- Phương tiện thuận tiện: chỉ các công cụ, phương thức giao thông dễ sử dụng và hiệu quả.
- Xe máy là phương tiện thuận tiện để di chuyển trong thành phố.
- Thời gian thuận tiện: khoảng thời gian thích hợp, không vướng bận.
- Hãy hẹn gặp nhau vào một thời gian thuận tiện cho cả hai.
- t. Nh. Thuận lợi : Hoàn cảnh thuận tiện. 2. Có công dụng tốt : Đường giao thông thuận tiện.